ducks and drakes

Học thuật
Thân thiện
ducks and drakes

A child plays ducks and drakes by skipping a stone across a pond.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trò chơi ném cho đá nẩy trên mặt nước: Một trò chơi ngoài trời, thường chơibờ hồ hoặc sông, trong đó người chơi ném những viên đá dẹt theo một góc nghiêng để chúng nảy nhiều lần trên mặt nước trước khi chìm xuống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The children spent the afternoon playing ducks and drakes by the lake. ( trẻ dành cả buổi chiều chơi trò ném đá nẩy trên mặt nước bên hồ.)
    • He was the champion of ducks and drakes, making his stone skip seven times. (Cậu ấy nhàđịch trò ném đá nẩy, khiến viên đá của mình nảy tới bảy lần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to play ducks and drakes with something": Sử dụng một cách phung phí, lãng phí hoặc đối xử một cách thiếu tôn trọng, coi thường với tiền bạc, cơ hội hoặc tài nguyên.
    • He played ducks and drakes with his inheritance and was soon bankrupt. (Anh ta đã phung phí tài sản thừa kế của mình chẳng mấy chốc phá sản.)
    • The manager played ducks and drakes with the company's budget. (Người quản lý đã sử dụng ngân sách của công ty một cách phung phí.)
Biến thể từ gần giống
  • Stone-skipping (n): Trò ném đá nẩy trên mặt nước (từ đồng nghĩa, cách gọi khác).
  • Stone skimming (n): Trò ném đá nẩy trên mặt nước (từ đồng nghĩa, cách gọi khác).
Từ đồng nghĩa
  • Stone skipping: Trò ném đá nẩy.
  • Stone skimming: Trò ném đá nẩy.
Thành ngữ liên quan
  • "to make (or play) ducks and drakes of": Thành ngữ này đồng nghĩa với cách dùng nâng cao "to play ducks and drakes with something", chỉ việc lãng phí hoặc coi thường thứ đó.
    • He made ducks and drakes of his father's fortune. (Hắn đã phung phí tài sản của cha mình.)
ducks and drakes

A child plays ducks and drakes by skipping a stone across a pond.

Noun
  1. trò chơi ném cho đá nẩy trên mặt nước